IMG-LOGO
× 01. Hướng dẫn cài đặt bootstrap + jquery - học lập trình bằng bootstrap+ Jquery 02. Học bootstrap qua ví dụ 2- Bootstrap 03. Học bootstrap qua ví dụ 3 - Bootstrap 04. Thao tác lên tags html bằng jquery - Bootstrap 05. Xử lý sự kiện trong jquery (events in jquery) - Bootstrap 06. Viết trang web quản lý sinh viên bằng jquey + bootstrap phần 1 07. Viết trang web quản lý sinh viên bằng jquey + bootstrap phần 2 08. Hướng dẫn học bootstrap qua ví dụ dự án web đồng hồ - bootstrap




Bootstrap 4 Buttons

by GokiSoft.Com - 19:30 12/10/2020 3,023 Lượt Xem

Button Styles (Các kiểu button)

Bootstrap 4 cung cấp các kiểu nút khác nhau:

Ví dụ


<button type="button" class="btn">Basic</button>
<button type="button" class="btn btn-primary">Primary</button>
<button type="button" class="btn btn-secondary">Secondary</button>
<button type="button" class="btn btn-success">Success</button>
<button type="button" class="btn btn-info">Info</button>
<button type="button" class="btn btn-warning">Warning</button>
<button type="button" class="btn btn-danger">Danger</button>
<button type="button" class="btn btn-dark">Dark</button>
<button type="button" class="btn btn-light">Light</button>
<button type="button" class="btn btn-link">Link</button>

Các class cho button có thể dùng trong thẻ <a><button>, hoặc <input>:

Ví dụ


<a href="#" class="btn btn-info" role="button">Link Button</a>
<button type="button" class="btn btn-info">Button</button>
<input type="button" class="btn btn-info" value="Input Button">
<input type="submit" class="btn btn-info" value="Submit Button">

Khi nào chúng ta đặt # trong thuộc tính href của link?

=> Khi ta chưa muốn nó redirect tới trang khác.


Button Outline (Tạo button có đường viền ngoài)

Bootstrap 4 cung cấp tám nút viền outline như sau:

Ví dụ


<button type="button" class="btn btn-outline-primary">Primary</button>
<button type="button" class="btn btn-outline-secondary">Secondary</button>
<button type="button" class="btn btn-outline-success">Success</button>
<button type="button" class="btn btn-outline-info">Info</button>
<button type="button" class="btn btn-outline-warning">Warning</button>
<button type="button" class="btn btn-outline-danger">Danger</button>
<button type="button" class="btn btn-outline-dark">Dark</button>
<button type="button" class="btn btn-outline-light text-dark">Light</button>


Button Sizes (Kích thước button)

Sử dụng class .btn-lg để tạo button lớn và .btn-sm cho nút nhỏ:

  

Ví dụ


<button type="button" class="btn btn-primary btn-lg">Large</button>
<button type="button" class="btn btn-primary">Default</button>
<button type="button" class="btn btn-primary btn-sm">Small</button>

Block Level Buttons (Button trải full màn hình)

Add class .btn-block để tạo button trải rộng màn hình.

Ví dụ

<button type="button" class="btn btn-primary btn-block">Full-Width Button</button>


Active/Disabled Buttons

Một button có thể được đặt thành trạng thái active (ấn được) hoặc trạng thái disabled (không cho phép ấn):

 

Class .active làm cho nút ấn được, và disabled vô hiệu hóa nút, không ấn được. Chú ý thẻ <a> không hỗ trợ thuộc tính disabled và do đó phải sử dụng class .disabled.

Ví dụ


<button type="button" class="btn btn-primary active">Active Primary</button>
<button type="button" class="btn btn-primary" disabled>Disabled Primary</button>
<a href="#" class="btn btn-primary disabled">Disabled Link</a>


Spinner Buttons (Button cùng biểu tượng quay loading)

Bạn cũng có thể add "spinners" cho button:

   

Ví dụ


<button class="btn btn-primary">
  <span class="spinner-border spinner-border-sm"></span>
</button>

<button class="btn btn-primary">
  <span class="spinner-border spinner-border-sm"></span>
  Loading..
</button>

<button class="btn btn-primary" disabled>
  <span class="spinner-border spinner-border-sm"></span>
  Loading..
</button>

<button class="btn btn-primary" disabled>
  <span class="spinner-grow spinner-grow-sm"></span>
  Loading..
</button>

Bình luận



Chia sẻ từ lớp học

Đã sao chép!!!