IMG-LOGO
×

Tài Liệu Học

Khoá học lập trình Javascript

Khai báo biến & hàm mặc định trong Javascript

[Video] Tạo dự án JS đầu tiên - Lập Trình JS [Video] Khai báo biến - toán tử - Lập Trình JavaScript [Video] Các hàm sẵn có trong js - Khoá Học Lập Trình JS

Mệnh đề điều kiện

[Video] Cấu trúc điều kiện if else switch - Lập trình Javascript

Vòng lặp for, while, do..while

[Video] Tìm hiểu vòng lặp for, while, do .. while trong Javascript

Array & Function & Object

[Video] Tìm hiểu Function trong Javascript [Video] Tìm hiểu Array trong Javascript [Video] Khai báo Object trong Javascript [Video] Gửi giữ liệu qua các trang html bằng javascript - HTML/CSS [Video] Bài tập - ôn tập mảng - quản lý sinh viên - Lập trình Javascript [Video] Khai báo function trong Object - Lập trình Javascript [Video] Tìm hiểu function trong string - Lập trình Javascript

Xử lý sự kiện & thao tác thẻ HTML

[Video] Event - Lập Trình JS [Video] Tương tác lên tags trong HTML bằng JS [Video] Thêm tags vào tags khác bằng javascript + ví du thêm sinh viên - lập trình JS [Video] Tương tác thẻ HTML bằng Javascript qua ví dụ đặt đơn hàng (Order Entry Form) [Video] Bài tập - Quản lý sản phẩm bằng javascript - lập trình javascript [Video] Quản lý sinh viên - Lập trình Javascript

Lưu trữ Javascript

[Video] Cookie - khoá học lập trình JavaScript [Video] Localstorage - Khoá học lập trình JavaScript [Video] Lưu trữ thông tin sinh viên bằng LocalStorage - Lập trình Javascript

Examination & Ôn Tập Tổng Quát

1000 Bài tập JavaScript - Lập Trình JavaScript




Trang Chủ Học JS JavaScript Operators - Các toán tử JavaScript

JavaScript Operators - Các toán tử JavaScript

by GokiSoft.Com - 09:51 20/05/2020 2,207 Lượt Xem

ví dụ

Gán các giá trị vào các biến và cộng chúng lại:

var x = 5;         // assign the value 5 to x
var y = 2;         // assign the value 2 to y
var z = x + y;     // assign the value 7 to z (x + y)


Toán tử gán (=) gán một giá trị cho một biến.


Tính chất gán

var x = 10;
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h2>The = Operator</h2>

<p id="demo"></p>

<script>
var x = 10;
document.getElementById("demo").innerHTML = x;
</script>

</body>
</html>


Toán tử cộng (+) cộng các chữ số:

Cộng

var x = 5;
var y = 2;
var z = x + y;
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h2>The + Operator</h2>

<p id="demo"></p>

<script>
var x = 5;
var y = 2;
var z = x + y;
document.getElementById("demo").innerHTML = z;
</script>

</body>
</html>


Toán tử nhân (*) nhân các chữ số:

Nhân

var x = 5;
var y = 2;
var z = x * y;
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h2>The * Operator</h2>

<p id="demo"></p>

<script>
var x = 5;
var y = 2;
var z = x * y;
document.getElementById("demo").innerHTML = z;
</script>

</body>
</html>



Các toán tử số học trong JavaScript(JavaScript Arithmetic Operators)


Các toán tử số học được dùng để tính toán trên các chữ số:

Toán tửMô tả
+Cộng
-Trừ
*Nhân 
**Lũy thừa (ES2016)
/Chia
%Chia lấy số dư
++Tăng
--Giảm


Tip: Các toán tử số học được chỉ rõ toàn bộ trong chương Số học JavaScript(JavaScript Arithmetic).



Các toán tử gán trong JavaScript(JavaScript Assignment Operators)


Toán tử gán gán các giá trị vào trong các biến JavaScript.

Toán tửVí dụGiống với
=x = yx = y
+=x += yx = x + y
-=x -= yx = x - y
*=x *= yx = x * y
/=x /= yx = x / y
%=x %= yx = x % y
**=x **= yx = x ** y

Toán tử cộng thêm và gán (+=) cộng một giá trị vào biến.

ví dụ

var x = 10;
x += 5;
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h2>The += Operator</h2>

<p id="demo"></p>

<script>
var x = 10;
x += 5;
document.getElementById("demo").innerHTML = x;
</script>

</body>
</html>


Tip: Các toán tử gán được chỉ rõ toàn bộ trong chương Số học JavaScript(JavaScript Arithmetic).



Các toán tử chuỗi trong JavaScript(JavaScript String Operators)


Toán tử + có thể cũng được dùng để cộng (nối tiếp) các chuỗi.

ví dụ

var txt1 = "John";
var txt2 = "Doe";
var txt3 = txt1 + " " + txt2;
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h2>JavaScript Operators</h2>

<p>The + operator concatenates (adds) strings.</p>

<p id="demo"></p>

<script>
var txt1 = "John";
var txt2 = "Doe";
document.getElementById("demo").innerHTML = txt1 + " " + txt2;
</script>

</body>
</html>


 Kết quả của txt3 sẽ là:

John Doe


Toán tử gán += có thể cũng được dùng để công (nối tiếp) các chuỗi:

ví dụ

var txt1 = "What a very ";
txt1 += "nice day";
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h2>JavaScript Operators</h2>

<p>The assignment operator += can concatenate strings.</p>

<p id="demo"></p>

<script>
txt1 = "What a very ";
txt1 += "nice day";
document.getElementById("demo").innerHTML = txt1;
</script>

</body>
</html>

 

Kết quả của txt1 sẽ là:

What a very nice day


Tip: Khi dùng trên các chuỗi, toán tử + được gọi là toán tử nối chuỗi.



Cộng các chuỗi và các chữ số(Adding Strings and Numbers)


Cộng hai số, sẽ trả về tổng, nhưng cộng số và chuỗi sẽ trả về chuỗi:

ví dụ

var x = 5 + 5;
var y = "5" + 5;
var z = "Hello" + 5;
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h2>JavaScript Operators</h2>

<p>Adding a number and a string, returns a string.</p>

<p id="demo"></p>

<script>
var x = 5 + 5;
var y = "5" + 5;
var z = "Hello" + 5;
document.getElementById("demo").innerHTML =
x + "<br>" + y + "<br>" + z;
</script>

</body>
</html>





Kết quả của x,y và z sẽ là:

10
55
Hello5


Tip: Nếu bạn cộng số và chuỗi, kết quả sẽ là chuỗi!



Các toán tử so sánh trong JavaScript(JavaScript Comparison Operators)


Toán tửMô tả
==bằng với
===bằng giá trị và cùng kiểu
!=không bằng
!==khác giá trị hoặc khác kiểu
>lớn hơn
<bé hơn
>=lớn hơn hoặc bằng
<=bé hơn hoặc bằng
?toán tử ternary(có 3 biến só)

Tip: Các toán tử so sánh được chỉ rõ toàn bộ trong chương So sánh trong JavaScript(JavaScript Comparisons).



Các toán tử logic trong JavaScript(JavaScript Logical Operators)


Toán tửMô tả
&&logic và
||logic hoặc
!logic phủ định

Tip: Các toán tử logic được chỉ rõ toàn bộ trong chương So sánh trong JavaScript(JavaScript Comparisons).



Toán tử kiểu trong JavaScript(JavaScript Type Operators)


Toán tửMô tả
typeofTrả về một kiểu của biến
instanceofTrả về giá trị true nếu một đối tượng là thể hiện của một kiểu dữ liệu cụ thể.


Tip: Các toán tử kiểu được chỉ rõ toàn bộ trong chương Chuyển kiểu trong JavaScript(JavaScript Type Conversion).



Các toán tử Bitwise trong JavaScript(JavaScript Bitwise Operators)


Các toán tử bit làm việc trên các số 32 bits.

Mọi toán hạng trong tính toán đều được chuyển đổi thành số 32 bit. Kết quả lại được chuyển đổi thành số trong JavaScript.

Toán tửMô tảví dụGiống vớiKết quảSố thập phân
&AND5 & 10101 & 00010001 1
|OR5 | 10101 | 00010101 5
~NOT~ 5 ~01011010 10
^XOR5 ^ 10101 ^ 00010100 4
<<Zero fill left shift(Dịch sang trái điền vào số không)
5 << 10101 << 11010 10
>>Signed right shift(Dịch sang phải và đánh dấu)5 >> 10101 >> 10010  2
>>>Zero fill right shift(Dịch sang phải điền vào số không)5 >>> 10101 >>> 10010  2

Tip: Ví dụ trên sử dụng ví dụ 4 bits không dấu . Nhưng JavaScript sử dụng miền giá trị 32-bit có dấu.

Bởi điều này, trong JavaScript, ~ 5 sẽ không trả về 10. Nó sẽ trả về -6.

~00000000000000000000000000000101 sẽ trả về 11111111111111111111111111111010

Toán tử bitwise sẽ được chỉ rõ toàn bộ trong chương JavaScript Bitwise.




Bình luận



Chia sẻ từ lớp học

Phân Loại Bài Viết

Tài Liệu Tham Khảo

Đã sao chép!!!