By GokiSoft.com| 13:41 18/05/2020|
Tài Liệu Javascript

JavaScript Reserved Words - Các từ dành riêng trong JavaScript

Trong JavaScript bạn không thể dùng các từ dành riêng sau như các biến, nhãn hoặc các tên hàm:

abstractargumentsawait*boolean
breakbytecasecatch
charclass*constcontinue
debuggerdefaultdeletedo
doubleelseenum*eval
export*extends*falsefinal
finallyfloatforfunction
gotoifimplementsimport*
ininstanceofintinterface
let*longnativenew
nullpackageprivateprotected
publicreturnshortstatic
super*switchsynchronizedthis
throwthrowstransienttrue
trytypeofvarvoid
volatilewhilewithyield


Từ được đánh dấu với* là mới trong ECMAScript 5 và 6.



Bạn có thể đọc thêm về sự khác biệt về các phiên bản JavaScript trong chương Các phiên bản của JavaScript(JavaSript Versions).


Các từ dành riêng bị loại bỏ


Các từ dành riêng sau đã bị loại bỏ khỏi tiêu chuẩn ECMAScript 5/6: 

abstractbooleanbytechar
doublefinalfloatgoto
intlongnativeshort
synchronizedthrowstransientvolatile

Đừng dùng các từ này như các biến. ECMASCript 5/6 không hỗ trợ trong tất cả các trình duyệt.


Các phương thức, thuộc tính và đối tượng của JavaScript


Bạn cũng nên tránh sử dụng tên của các đối tượng, các thuộc tính, và các phương thức được xây dựng bên trong của JavaScript:

ArrayDateevalfunction
hasOwnPropertyInfinityisFiniteisNaN
isPrototypeOflengthMathNaN
nameNumberObjectprototype
StringtoStringundefinedvalueOf



Các từ dành riêng trong Java(Java Reserved Words)


JavaScript thường được dùng chung với Java. Bạn nên tránh sử dụng một vài đối tượng, và thuộc tính Java như các định danh JavaScript:

getClassjavaJavaArrayjavaClass
JavaObjectJavaPackage


Các từ dành riêng khác


JavaScript có thể được dùng như một ngôn ngư lập trình trong nhiều ứng dụng.

Bạn cũng nên tránh sử dụng tên của HTML và các đối tượng Window và các thuộc tính:

alertallanchoranchors
areaassignblurbutton
checkboxclearIntervalclearTimeoutclientInformation
closeclosedconfirmconstructor
cryptodecodeURIdecodeURIComponentdefaultStatus
documentelementelementsembed
embedsencodeURIencodeURIComponentescape
eventfileUploadfocusform
formsframeinnerHeightinnerWidth
layerlayerslinklocation
mimeTypesnavigatenavigatorframes
frameRatehiddenhistoryimage
imagesoffscreenBufferingopenopener
optionouterHeightouterWidthpackages
pageXOffsetpageYOffsetparentparseFloat
parseIntpasswordpkcs11plugin
promptpropertyIsEnumradioreset
screenXscreenYscrollsecure
selectselfsetIntervalsetTimeout
statussubmittainttext
textareatopunescapeuntaint
window

Trình xử lý sự kiên HTML(HTML Event Handlers)


Ngoài ra bạn nên tránh sử dụng vào tên của tất cả các trình xử lý sự kiện HTML.

Ví dụ:

onbluronclickonerroronfocus
onkeydownonkeypressonkeyuponmouseover
onloadonmouseuponmousedownonsubmit





Phản hồi từ học viên

5

(Dựa trên đánh giá ngày hôm nay)

Đăng nhập để làm bài kiểm tra

Chưa có kết quả nào trước đó