IMG-LOGO
Trang Chủ Chủ Đề HTML Input form* Attributes - Các thuộc tính form của thành phần input trong HTML
× 1) Giới thiệu về HTML5 2) Trình biên tập HTML 3) Những thuộc tính cơ bản của HTML 4) Các phần tử trong HTML 5) Các thuộc tính trong HTML 6) Thẻ tiêu đề trong HTML 7) HTML Paragraphs - Các đoạn văn bản HTML 8) HTML Styles - Các phong cách của HTML 9) HTML Text Formatting - Định dạng văn bản trong HTML 10) HTML Quotation and Citation Elements - Trích dẫn và các thành phần trích dẫn trong HTML 11) HTML Comments - Các chú thích trong HTML 12) HTML Colors - Màu trong HTML 13) HTML RGB and RGBA Colors - Các màu RGB và RGBA trong HTML 14) HTML HEX Colors - Các màu HEX trong HTML 15) HTML HSL and HSLA Colors - Các màu HSL và HSLA trong HTML 16) HTML Styles - Các phong cách trong HTML - CSS 17) HTML Links - Các liên kết trong HTML 18) HTML Links - Different Colors | Các liên kết trong HTML - Màu sắc khác nhau 19) HTML Links - Create Bookmarks | Các liên kết trong HTML - Tạo các dấu trang 20) HTML Images - Hình ảnh trong HTML 21) HTML Image Maps - Bản đồ hình ảnh trong HTML 22) HTML Background Images - Hình nền trong HTML 23) HTML Picture Element - Các thành phần hình ảnh trong HTML 24) HTML Tables - Bảng trong HTML 25) HTML Lists - Các loại danh sách trong HTML 26) HTML Unordered Lists - Danh sách không theo thứ tự trong HTML 27) HTML Ordered Lists - Danh sách có thứ tự trong HTML 28) HTML Other Lists - Các loại danh sách khác trong HTML 29) HTML Block and Inline Elements - Các thành phần khối và trong hàng HTML 30) HTML The class Attribute - Thuộc tính Class trong HTML 31) HTML The id Attribute - Thuộc tính id trong HTML 32) HTML Iframes 33) HTML JavaScript 34) HTML File Paths - Đường dẫn tệp HTML 35) HTML - The Head Element | Thành phần Head trong HTML 36) HTML Layout Elements and Techniques - Các thành phần bố cục và kĩ thuật trong HTML 37) HTML Responsive Web Design - Thiết kế web phản hồi trong HTML 38) HTML Computer Code Elements - Các thành phần thuộc mã máy tính trong HTML 39) HTML Semantic Elements - Các thành phần có ngữ nghĩa trong HTML 40) HTML Style Guide and Coding Conventions - Hướng dẫn về phong cách và quy ước code trong HTML 41) HTML Entities - Các thực thể trong HTML 42) HTML Symbols - Các biểu tượng trong HTML 43) Using Emojis in HTML - Sử dụng biểu tượng cảm xúc trong HTML 44) HTML Encoding (Character Sets) - Mã hóa HTML (Các bộ ký tự) 45) HTML Uniform Resource Locators - Bộ định vị tài nguyên đồng nhất trong HTML 46) HTML Versus XHTML - HTML đấu với XHTML 47) HTML Forms - Các biểu mẫu trong HTML 48) HTML Form Elements - Các thành phần biểu mẫu trong HTML 49) HTML Input Types - Các kiểu input trong HTML 50) HTML Input Attributes - Các thuộc tính input trong HTML 51. HTML Input form* Attributes - Các thuộc tính form của thành phần input trong HTML

HTML Input form* Attributes - Các thuộc tính form của thành phần input trong HTML

by GokiSoft.Com - 10:31 05/06/2020 1,330 Lượt Xem


Chương này mô tả các thuộc tính form* khác nhau cho thành phần HTML <input>.




Thuộc tính form


Thuộc tính form chỉ định biểu mẫu mà thành phần  <input> thuộc về.

Giá trị của thuộc tính này phải bằng với thuộc tính id của thành phần <form> mà nó thuộc về.

ví dụ

Một trường input bên ngoài biểu mẫu HTML (nhưng vẫn là một phần của biểu mẫu):

<form action="/action_page.php" id="form1">
  <label for="fname">First name:</label>
  <input type="text" id="fname" name="fname"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
</form>

<label for="lname">Last name:</label>
<input type="text" id="lname" name="lname" form="form1">
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h1>The input form attribute</h1>

<p>The form attribute specifies the form an input element belongs to.</p>

<form action="/action_page.php" id="form1">
  <label for="fname">First name:</label>
  <input type="text" id="fname" name="fname"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
</form>

<p>The "Last name" field below is outside the form element, but still part of the form.</p>

<label for="lname">Last name:</label>
<input type="text" id="lname" name="lname" form="form1">

</body>
</html>





Thuộc tính formaction


Thuộc formaction chỉ định URL của tệp tin sẽ sử lý input khi biểu mẫu được gửi.

Ghi chú: Thuộc tính này ghi đè thuộc tính  action của thành phần  <form> .

ví dụ

Một biểu mẫu HTML với hai nút gửi, với các hành động khác nhau:

<form action="/action_page.php">
  <label for="fname">First name:</label>
  <input type="text" id="fname" name="fname"><br><br>
  <label for="lname">Last name:</label>
  <input type="text" id="lname" name="lname"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
  <input type="submit" formaction="/action_page2.php" value="Submit as Admin">
</form>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h1>The input formaction attribute</h1>

<p>The formaction attribute specifies the URL of a file that will process the input when the form is submitted.</p>

<form action="/action_page.php">
  <label for="fname">First name:</label>
  <input type="text" id="fname" name="fname"><br><br>
  <label for="lname">Last name:</label>
  <input type="text" id="lname" name="lname"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
  <input type="submit" formaction="/action_page2.php" value="Submit as Admin">
</form>

</body>
</html>





Thuộc tính formenctype


Thuộc tính input formenctype chỉ định cách dữ liệu biểu mẫu nên được mã hóa khi được gửi (duy nhất cho biểu mẫu với phương thức = "post").

Ghi chú: Thuộc tính này ghi đè thuộc tính enctype của thành phần <form> .

Thuộc tính formenctype hoạt động với các kiểu input sau: submit và image.

ví dụ

Một biểu mẫu với hai nút gửi. Nút đầu tiên gửi dữ liệu biểu mẫu với mã hóa mặc định, nút thứ hai gửi dữ liệu biểu mẫu được mã hóa thành "multipart/form-data":

<form action="/action_page_binary.asp" method="post">
  <label for="fname">First name:</label>
  <input type="text" id="fname" name="fname"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
  <input type="submit" formenctype="multipart/form-data"
  value="Submit as Multipart/form-data">
</form>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h1>The input formenctype attribute</h1>

<p>The formenctype attribute specifies how the form data should be encoded when submitted.</p>

<form action="/action_page_binary.asp" method="post">
  <label for="fname">First name:</label>
  <input type="text" id="fname" name="fname"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
  <input type="submit" formenctype="multipart/form-data" value="Submit as Multipart/form-data">
</form>

</body>
</html>






Thuộc tính formmethod 


Thuộc tính input formmethod xác định phương thức HTTP để gửi dữ liệu biểu mẫu đến URL hành động.

Ghi chú: Thuộc tính này ghi đề thuộc tính method của thành phần  <form> .

Thuộc tính  formmethod làm việc với cá kiểu input sau: submit và image.

Dữ liệu biểu mẫu có thể được gửi như các biến URL (method="get") hay như một giao thức HTTP post (method="post").

Ghi chú về phương thức "get":

  • Phương thức này nối thêm dữ liệu biểu mẫu vào URL bằng các cặp tên/giá trị
  • Phương thức này hữu dụng cho việc gửi biểu mẫu mà người dùng muốn đánh dấu trang kết quả
  • Có một giới hạn về số lượng dữ liệu mà bạn có thể đặt trong URL (khác nhau giữa các trình duyệt), vì thế, bạn không thể chắc chắn toàn bộ dữ liệu biểu mẫu sẽ được chuyển một cách chính xác
  • Không bao giờ dùng phương thức "get" để chuyển một thông tin nhạy cảm! (mật khẩu hoặc các thông tin nhạy cảm sẽ được hiển thị trong thanh địa chỉ của trình duyệt)

Ghi chú về phương thức "post":

  • Phương thức này gửi các dữ liệu biểu mẫu như một giao thức HTTP post
  • Gửi biểu mẫu với phương thức "post" không thể được đánh dấu trang
  • Phương thức "post" mạnh mẽ và an toàn hơn "get", và "post" không có các giới hạn kích thước


ví dụ

Một biểu mẫu với hai nút gửi. Cái đầu tiên gửi dữ liệu biểu mẫu với phương thức="get". Cái thứ hai gửi dữ liệu biểu mẫu với phương thức="post":

<form action="/action_page.php" method="get">
  <label for="fname">First name:</label>
  <input type="text" id="fname" name="fname"><br><br>
  <label for="lname">Last name:</label>
  <input type="text" id="lname" name="lname"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit using GET">
  <input type="submit" formmethod="post" value="Submit using POST">
</form>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h1>The input formmethod Attribute</h1>

<p>The formmethod attribute defines the HTTP method for sending form-data to the action URL.</p>

<form action="/action_page.php" method="get" target="_blank">
  <label for="fname">First name:</label>
  <input type="text" id="fname" name="fname"><br><br>
  <label for="lname">Last name:</label>
  <input type="text" id="lname" name="lname"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit using GET">
  <input type="submit" formmethod="post" value="Submit using POST">
</form>

</body>
</html>





Thuộc tính formtarget 


Thuộc tính input formtarget xác định một tên hoặc từ khóa chỉ ra nơi để hiển thị phản hồi được nhận sau khi gửi biểu mẫu.

Ghi chú: Thuộc tính này ghi đè thuộc tính target của thành phần  <form> .

Thuộc tính formtarget hoạt động với các kiểu input sau: submit và image.

ví dụ

Một biểu mẫu với hai nút gửi, với các cửa sổ target khác nhau:

<form action="/action_page.php">
  <label for="fname">First name:</label>
  <input type="text" id="fname" name="fname"><br><br>
  <label for="lname">Last name:</label>
  <input type="text" id="lname" name="lname"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
  <input type="submit" formtarget="_blank" value="Submit to a new window/tab">
</form>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h1>The input formtarget attribute</h1>

<p>The formtarget attribute specifies a name or a keyword that indicates where to display the response that is received after submitting the form.</p>

<form action="/action_page.php">
  <label for="fname">First name:</label>
  <input type="text" id="fname" name="fname"><br><br>
  <label for="lname">Last name:</label>
  <input type="text" id="lname" name="lname"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
  <input type="submit" formtarget="_blank" value="Submit to a new window/tab">
</form>

</body>
</html>





Thuộc tính formnovalidate 


Thuộc tính formnovalidate chỉ định thành phần <input> không nên được xác thực khi được gửi.

Ghi chú: Thuộc tính này ghi đè thuộc tính novalidate của thành phần <form>.

Thuộc tính  formnovalidate hoạt động với các kiểu input sau: submit.

ví dụ

Một biểu mẫu với hai nút gửi (cùng và không cùng với sự xác thực):

<form action="/action_page.php">
  <label for="email">Enter your email:</label>
  <input type="email" id="email" name="email"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
  <input type="submit" formnovalidate="formnovalidate"
  value="Submit without validation">
</form>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h1>The input formnovalidate attribute</h1>

<form action="/action_page.php">
  <label for="email">Enter your email:</label>
  <input type="email" id="email" name="email" required><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
  <input type="submit" formnovalidate="formnovalidate" value="Submit without validation">
</form>

<p><strong>Note:</strong> The formnovalidate attribute of the input tag is not supported in Safari 10 (or earlier).</p>

</body>
</html>





Thuộc tính novalidate


Thuộc tính novalidate là một thuộc tính của  <form> .

Khi xuất hiện, novalidate chỉ định toàn bộ các dữ liệu biểu mẫu không nên được xác thực khi được gửi.

ví dụ

Xác định rằng không dữ liệu biểu mẫu nào nên được xác thực khi gửi:

<form action="/action_page.php" novalidate>
  <label for="email">Enter your email:</label>
  <input type="email" id="email" name="email"><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
</form>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h1>The form novalidate attribute</h1>

<p>The novalidate attribute specifies that the form data should not be validated when submitted.</p>

<form action="/action_page.php" novalidate>
  <label for="email">Enter your email:</label>
  <input type="email" id="email" name="email" required><br><br>
  <input type="submit" value="Submit">
</form>

<p><strong>Note:</strong> The novalidate attribute of the form tag is not supported in Safari 10 (or earlier).</p>

</body>
</html>



Theo dõi cập nhật nội dung học trên Youtube


Bình luận



Chia sẻ từ lớp học

Danh Sách Bài Học

Quick Quizzz!!!

User ImageUser ImageUser Image
User ImageUser ImageUser Image
User ImageUser ImageUser Image
User ImageUser ImageUser Image
User ImageUser ImageUser Image
User Image
User ImageUser ImageUser Image
>> Hiển Thị Quizzz
Đã sao chép!!!