IMG-LOGO
×

Tài Liệu Môn Học

Khoá học lập trình HTML/CSS

Nhập Môn HTML

[Video] Giới thiệu về lập trình web - HTML/CSS [Video] Hướng dẫn tạo ra 1 trang web đơn giản nhất - HTML/CSS [Video] Hướng dẫn debug/test/develop trên trình duyệt web -HTML/CSS

Tìm Hiểu Thẻ HTML5

[Video] Formatting Text using Tags - html tags [Video] Creating Hyperlinks and Anchors (phần 1) - html tags [Video] Creating Hyperlinks and Anchors (phần 2) - html tags [Video] Cách dùng thẻ img và map để hiển thị hình ảnh html - HTML/CSS [Video] Tìm hiểu về đường dẫn file (path file) trong HTML/CSS

CSS

[Video] Tìm hiểu thuộc tính trong thẻ html [Video] Giới thiệu CSS & Sử dụng các thuộc tính cơ bản [Video] Hướng dẫn tách biệt CSS và HTML [Video] Xử lý Event trong CSS (:hover, :active, :link, ...) - Lập trinh HTML/CSS

Table & CSS

[Video] Tìm hiểu table trong HTML/CSS - HTML/CSS

Form & CSS

[Video] Thiết kế form trong HTML/CSS/JS [Video] Tìm hiểu tag videos, audio trong HTML/CSS/JS [Video] Bài tập - Thiết kế form gửi email - Lập trình HTML/CSS/JS

Thiết Kế Layout

[Video] Tìm hiểu Frame qua ví dụ quản lý khách sạn HTML/CSS [Video] Hướng dẫn tạo layout bằng thẻ Div căn bản [Video] Hướng dẫn thiết kế layout bằng thẻ div nâng cao (Thiết kế giao diện web gokisoft)




Trang Chủ Học HTML5 - CSS3 HTML Text Formatting - Định dạng văn bản trong HTML

HTML Text Formatting - Định dạng văn bản trong HTML

by GokiSoft.Com - 11:19 21/05/2020 2,565 Lượt Xem

HTML chữa một vài thành phần cho việc định nghĩa văn bản với một ý nghĩa đặc biệt.

ví dụ

This text is bold

This text is italic

This is subscript and superscript

<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<p><b>This text is bold</b></p>
<p><i>This text is italic</i></p>
<p>This is<sub> subscript</sub> and <sup>superscript</sup></p>

</body>
</html>




Các thành phần định dạng trong HTML


Các thành phần định dạng được thiết kế để hiển thị các dạng đặc biệt của văn bản:

  • <b> - Văn bản in đậm
  • <strong> - Cũng là văn bản in đậm nhưng có vị dâu
  • <i> - Văn bản in nghĩa
  • <em> - Văn bản được nhấn mạnh
  • <mark> -  Văn bản đánh dấu
  • <small> - Văn bản nhỏ
  • <del> - Văn bản đã xóa
  • <ins> - Văn bản chèn
  • <sub> - Văn bản viết thấp
  • <sup> - Văn bản viết trên



Các thành phần <b> và <strong> trong HTML


Thành phần <b> định nghĩa văn bản in đậm, mà không có bất kì sự quan trọng nào.

ví dụ

<b>This text is bold</b>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<p>This text is normal.</p>

<p><b>This text is bold.</b></p>

</body>
</html>


Thành phần <strong> định nghĩa văn bản mạnh, với tầm quan trọng "mạnh" về ngữ nghĩa.

ví dụ

<strong>This text is strong</strong>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<p>This text is normal.</p>

<p><strong>This text is strong.</strong></p>

</body>
</html>




Các thành phần <i> và <em> trong HTML


Thành phần <i> trong HTML định nghĩa, mà không có bất kì sự quan trọng nào.

ví dụ

<i>This text is italic</i>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<p>This text is normal.</p>

<p><i>This text is italic.</i></p>

</body>
</html>


Thành phần <em> trong HTML định nghĩa văn bản được nhấn mạnh, với tầm quan trọng về ngữ nghĩa được thêm vào.

ví dụ

<em>This text is emphasized</em>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<p>This text is normal.</p>

<p><em>This text is emphasized.</em></p>

</body>
</html>


Ghi chú: Các trình duyệt hiển thị  <strong> giống <b>, và <em> giống <i>. Tuy nhiên, có một sự khác biệt trong ý nghĩa của các thẻ đó: <b> và <i> định nghĩa văn bản in đậm và in nghiêng, nhưng <strong> và <em> nghĩa là văn bản này "quan trọng".



Thành phần <small> trong HTML


Thành phần <small> định nghĩa văn bản nhỏ hơn:

ví dụ

<h2>HTML <small>Small</small> Formatting</h2>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h2>HTML <small>Small</small> Formatting</h2>

</body>
</html>




Thành phần <mark> trong HTML


Thành phần <mark> định nghĩa các văn bản được đánh dấu/nhấn mạnh:

ví dụ

<h2>HTML <mark>Marked</mark> Formatting</h2>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<h2>HTML <mark>Marked</mark> Formatting</h2>

</body>
</html>




Thành phần <del> trong HTML


Thành phần <del> định nghĩa các văn bản bị xóa/bị loại bỏ.

ví dụ

<p>My favorite color is <del>blue</del> red.</p>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<p>The del element represents deleted (removed) text.</p>

<p>My favorite color is <del>blue</del> red.</p>

</body>
</html>




Thành phần <ins> trong HTML


Thành phần <ins> định nghĩa các văn bản được chèn/được thêm.

ví dụ

<p>My favorite <ins>color</ins> is red.</p>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<p>The ins element represent inserted (added) text.</p>

<p>My favorite <ins>color</ins> is red.</p>

</body>
</html>




Thành phần <sub> trong HTML


Thành phần <sub> định nghĩa các văn bản ở dưới thấp.

ví dụ

<p>This is <sub>subscripted</sub> text.</p>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<p>This is <sub>subscripted</sub> text.</p>

</body>
</html>




Thành phần <sup> trong HTML


Thành phần <sup> định nghĩa các văn bản ở trên cao.

ví dụ

<p>This is <sup>superscripted</sup> text.</p>
<!DOCTYPE html>
<html>
<body>

<p>This is <sup>superscripted</sup> text.</p>

</body>
</html>



Bình luận



Chia sẻ từ lớp học

Phân Loại Bài Viết

Tài Liệu Tham Khảo

Đã sao chép!!!